"Số lượng và giá sản phẩm có thể khác nhau tùy chi nhánh. Để có thông tin chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline chi nhánh gần nhất để được tư vấn. Xin chân thành cảm ơn!"
Chụp ảnh lên đến 11 khung hình / giây, ISO 100-32000
Lấy nét nền & AE ưu tiên khuôn mặt
Lấy nét tự động kết hợp nhanh 425 điểm
Màn hình LCD cảm ứng 3.0
Microphone 3 Capsule định hướng và Kính chắn gió
Theo dõi và lấy nét tự động theo mắt trong thời gian thực
Video UHD 4K30p và Full HD 120p
Được thiết kế để phù hợp các vlogger, máy ảnh Sony ZV-E10 kết hợp cảm biến lớn và tính linh hoạt của máy ảnh không gương lật đem đến hình ảnh chất lượng. Máy ảnh Sony ZV-E10 có thiết kế tay cầm với màn hình LCD có thể thay đổi góc, thích hợp làm việc từ những góc nhìn trực diện.
[su_youtube url=”https://youtu.be/z48-5QGetTE” title=”Giới thiệu máy ảnh Sony ZV-E10″]
Giới thiệu máy ảnh Sony ZV-E10
Sony ZV-E10 là chiếc máy ảnh siêu nhỏ gọn phù hợp cho các vlogger, với cảm biến Exmor CMOS 24,2MP APS-C, quay video UHD 4K/30fps và Full HD,…
Sony ZV-E10 sở hữu thiết kế nhỏ gọn dễ sử dụng
ZV-E10 là chiếc máy ảnh được Sony thiết kế nhằm hướng tới các nhà sáng tạo nội dung video hoặc vlogger. Phần thân máy máy nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo được cảm giác thoải mái và các nút điều khiển trực quan dễ thao thác.
Sony ZV-E10 sở hữu thiết kế nhỏ gọn dễ sử dụng
Máy ảnh ZV-E10 của Sony chỉ có trọng lượng khoảng 343g đã bao gồm pin và thẻ nhớ, kích thước chỉ 115,2 x 64,2 x 44,8mm. Điều này cho phép người dùng có thể thoải mái đem theo chiếc máy ảnh này trong mọi cuộc hành trình.
Màn hình LCD sắc nét
ZV-E10 sử dụng màn hình LCD cảm ứng với kích thước 3 inch và độ phân giải 921,6 nghìn điểm ảnh, phần bản lề lật sang một bên. Thiết kế này sẽ hỗ trợ đắc lực việc chụp ảnh selfie hoặc quay vlog một cách tự nhiên và trực quan hơn.
ZV-E10 sử dụng màn hình LCD cảm ứng với kích thước 3 inch và độ phân giải 921,6 nghìn điểm ảnh
Hệ thống âm thanh chất lượng trên Sony ZV-E10
Việc sử dụng màn hình lật sang một bên cho phép Sony có thể tích hợp cùng lúc 3 micro định hướng chất lượng. Ngoài ra, máy ảnh cũng hỗ trợ tấm chắn gió giúp âm thanh rõ ràng hơn khi bạn ghi hình ở ngoài trời.
ZV-E10 cũng được trang bị cổng micro và tai nghe 3.5mm để chất lượng thu âm được nâng cao hơn.
Cảm biến Exmor CMOS 24,2MP và bộ xử lý BIONZ X
Sony ZV-E10 sử dụng cảm biến Exmor CMOS 24,2MP định dạng APS-C giúp đem đến chất lượng hình ảnh sắc nét và giảm thiểu độ nhiễu khi chụp trong điều kiện ánh sáng yếu. Đi kèm với cảm biến 24,2MP sẽ là bộ vi xử lý BIONZ X đem đến tốc độ chụp ấn tượng trên Sony ZV-E10. Cụ thể thì ZV-E10 có thể chụp liên tiếp 10 khung hình/giây với AF và AE đầy đủ.
ZV-E10 sử dụng cảm biến Exmor CMOS 24,2MP định dạng APS-C
Hệ thống lấy nét lai 425 điểm nhạy bén
Sony ZV-E10 được trang bị hệ thống lấy nét tự động Fast Hybrid với 425 điểm lấy nét bao phủ 84% khung hình đem đến khả năng lấy nét siêu nhanh chỉ trong khoảng 0,02 giây. Bên cạnh đó, tính năng lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực giúp ZV-E10 ưu tiên bắt nét vào mắt người hoặc động vật. Tính năng này cũng đảm bảo độ sắc nét khi chụp chân dung.
Sony ZV-E10 được trang bị hệ thống lấy nét tự động Fast Hybrid với 425 điểm lấy nét bao phủ 84% khung hình
Các chế độ chụp chuyên dụng
Chế độ Product Showcase phù hợp cho những người dùng có thể quay, chụp sản phẩm. Chế độ này sẽ cho phép lấy nét nhanh chóng và mượt mà khi chuyển đổi từ khuôn mặt sang vật thể được đặt trước ống kính.
Face-Priority AE giúp ZV-E10 phát hiện khuôn mặt của đối tượng và điều chỉnh độ phơi sáng để đảm bảo làm nổi bật khuôn mặt của chủ thể khi quay chụp ở những điều kiện thiếu sáng.
Hiệu ứng Soft Skin giúp làm mềm và làm mờ các nếp nhăn và làm mịn màng làn da của chủ thể.
Khả năng quay video UHD 4K trên Sony ZV-E10
Người dùng có thể quay video với độ phân giải UHD 4K ở tốc độ lên tới 30 khung hình/giây và được lấy mẫu từ 6K giúp giảm hiện tượng moiré và răng cưa. Ngoài ra, bạn cũng có thể quay video Full HD với tốc độ 120 khung hình/giây và cả hai độ phân giải này đều sử dụng định dạng XAVC S 100 Mb/giây.
[su_youtube url=”https://youtu.be/jeAgsprzuXs” title=”Đánh Giá máy ảnh Sony ZV-E10″]
Đánh giá máy ảnh Sony ZV-E10
Ngoài khả năng quay ghi nội bộ với độ phân giải cao, người dùng cũng có thể quay 4K mẫu 4:2:2 thông qua cổng HDMI. Sony ZV-E10 cũng hỗ trợ Gamma S-Log2 thường được thấy trên các máy ảnh Sony Cinema cao cấp.
Kết nối không dây mạnh mẽ
Khả năng kết nối không dây Bluetooth và Wi-Fi tích hợp bên trong ZV-E10 cho phép bạn có thể truyền hình ảnh, điều khiển máy ảnh từ xa từ điện thoại thông minh một cách dễ dàng. Khả năng kết nối Bluetooth cho phép kết nối máy ảnh ZV-E10 với tay cầm GP-VPT2BT để điều khiển máy ảnh hiệu quả hơn. Người dùng cũng có thể sử dụng tính năng chỉnh sửa video thông qua ứng dụng maging Edge.
Khả năng kết nối không dây Bluetooth và Wi-Fi mạnh mẽ của ZV-E10
Bảng thông số nổi bật
Cảm biến
Exmor CMOS 24,2MP APS-C
Bộ xử lý
BIONZ X
Chụp liên tiếp
11 khung hình/giây
Số điểm lấy nét
425 điểm
Kích thước
115,2 x 64,2 x 44,8mm
Trọng lượng
343g (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Phân Phối
Sony
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.
Loại cảm biếnCảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)
Hệ thống chống bụi-
Ghi hình (ảnh tĩnh)
CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [4:3] L: 5328 x 4000 (21 M), M: 3776 x 2832 (11 M), S: 2656 x 2000 (5,3 M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]L: 6000 x 3376 (20 M), M: 4240 x 2400 (10 M), S: 3008 x 1688 (5,1 M)
CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M)
Hiệu ứng ảnh13 loại: Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ cánh sen), Màu nổi, Màu đồng chất (Màu, Đen/Trắng), Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Đơn sắc nhiều tông màu, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa
Phong cách sáng tạoChuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Đen trắng, Nâu đỏ
Cấu hình ảnhCó (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại
GÓC NHÌN SÁNG TẠO-
Chức năng dải tần nhạy sángTắt, Tối ưu hóa dải tần động, Dải tần nhạy sáng cao tự động
Không gian màu sắcChuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
14bit RAWCó
hệ thống ghi âm (ảnh tĩnh)
Định dạng ghi hìnhJPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]L: 6000 x 4000 (24 M), M: 4240 x 2832 (12 M), S: 3008 x 2000 (6,0 M)
Chế độ chất lượng hình ảnhRAW, RAW & JPEG, JPEG (Extra fine/Fine/Standard)
Ghi hình (phim)
Định dạng ghi hìnhXAVC S
Không gian màu sắcChuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
Hiệu ứng ảnh7 loại: Máy ảnh đồ chơi (Thường / Mát / Ấm / Xanh lá / Đỏ cánh sen), Màu nổi, Màu đồng chất (Màu, Trắng/đen), Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao
Phong cách sáng tạoChuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Đen trắng, Nâu đỏ
Cấu hình ảnhCó (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại
GÓC NHÌN SÁNG TẠO-
HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 30p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 24p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 25p (100 Mb/giây/ 60 Mb/giây)
HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S HD)1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 120p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 60p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 30p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 24p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây)
CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây/chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây
Chức năng phim ảnhHiển thị âm lượng, Âm lượng ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay video Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), TC/UB, Tốc độ trập chậm tự động, Hỗ trợ hiển thị gamma
hệ thống ghi âm (Phim ảnh)
NÉN VIDEOXAVC S: MPEG-4 AVC/H.264
ĐỊNH DẠNG GHI ÂMXAVC S: LPCM 2ch
Hệ thống ghi
Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minhCó
Khe cắm thẻ nhớKhe cắm đa năng dành cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD
Giảm nhiễu
Giảm nhiễuGiảm nhiễu khi phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép khi tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây, Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt
Cân bằng trắng
Chế độ Cân bằng trắngTự động/Ánh sáng ban ngày/Bóng râm/Trời nhiều mây/Sáng chói/Huỳnh quang/Flash/Dưới nước/Nhiệt độ màu (2500 đến 9900 K) & kính lọc màu/Tùy chỉnh
KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP -
Lấy nét
Loại lấy nétLấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
Cảm biến lấy nétCảm biến CMOS Exmor®
Điểm lấy nét425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
Dải độ nhạy lấy nétTừ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)
Chế độ lấy nétAF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)
Khu vực lấy nétRộng / Theo vùng / Trung tâm / Điểm linh hoạt / Điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi
LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT / LẤY NÉT TỰ ĐỘNG NHẬN DẠNG CHỦ THỂ[Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái)/Động vật, [Phim] Người (Chọn mắt phải/trái)/Động vật
Các tính năng khácĐiều chỉnh chính xác vị trí lấy nét tự động (Bán riêng) với LA-EA2 hoặc LA-EA4, Kiểm soát dự đoán lấy nét, Khóa lấy nét, Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim)
Đèn AF-
Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)lấy nét tự động theo pha
Độ phơi sáng
Cảm biến đo sángCảm biến CMOS Exmor®
Độ nhạy đo sángTừ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)
Chế độ đo sángĐa vùng, Theo điểm giữa khung hình, Điểm, Trung bình toàn màn hình, Nổi bật
Bù sáng+/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)
Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhauChụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng ảnh, có thể chọn 3/5 khung hình. (Ánh sáng môi trường xung quanh, Đèn flash)
Khóa AECÓ
Chế độ phơi sángTỰ ĐỘNG (iAuto/Tự động tối ưu), Phơi sáng tự động lập trình sẵn (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (iAuto, Phơi sáng tự động lập trình sẵn (P)/Ưu tiên khẩu độ (A)/Ưu tiên tốc độ màn trập (S)/Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động lập trình sẵn (P)/Ưu tiên khẩu độ (A)/Ưu tiên tốc độ màn trập (S)/Thủ công (M)), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh
Độ nhạy ISO[Ảnh tĩnh] ISO 100-32000 (Có thể đặt số ISO từ ISO 50 đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Phim] Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)
Chụp chống rung.-
Lựa chọn cảnhChân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động
Độ phơi sáng
Loại đo sángĐo sáng tương đối cho vùng 1200
Khung ngắm
Loại khung ngắm-
Màn hình LCD
Loại màn hìnhTFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)
Tổng số Chấm921 600 điểm ảnh
Bảng cảm ứngCó (Chạm để lấy nét/Chạm để theo dõi/Chạm để chụp)
Kiểm soát độ sángChỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng
Góc có thể điều chỉnhGóc mở: Xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: Xấp xỉ 270 độ
Phóng đại lấy nétCó, Phóng đại lấy nét (5,9x/11,7x)
Tấm trên
Tấm trên-
Các tính năng khác
Các tính năng quay vlogCài đặt giới thiệu sản phẩm, Làm mờ nền
Zoom kỹ thuật sốZoom thông minh (Ảnh tĩnh):M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh):L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Xấp xỉ 4x
Nhận diện khuôn mặtƯu tiên khuôn mặt/mắt trong lấy nét tự động, Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm, Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký
Hẹn giờ tự chụpCó
KhácGhi hình cách quãng, Chụp chân dung hẹn giờ, Giám sát độ sáng, Hướng dẫn trợ giúp
Nút chụp
LoạiKiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy
Loại màn trậpMàn trập cơ / Màn trập điện tử
Tốc độ màn trập[Ảnh tĩnh] 1/4000 đến 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, [Phim] 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước), tối đa 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (tối đa 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)
Đồng bộ hóa flash. Tốc độ1/160 s
Màn trập điện tử phía trướcCó (BẬT/TẮT)
Chụp yên lặngCó (BẬT/TẮT)
Khả năng ổn định hình ảnh
Loại[Ảnh tĩnh] Hỗ trợ ổn định hình ảnh trên ống kính, [Phim] Hỗ trợ ổn định hình ảnh trên ống kính (Chế độ tiêu chuẩn)/Điện tử (Active Mode)
Hiệu ứng Bù sáng-
Điều khiển Flash
Loại-
Số hướng dẫn-
Độ bao phủ flash-
Điều khiểnPre-flash TTL
Bù Flash+/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)
Chế độ FlashĐèn flash tắt, Đèn flash tự động, Đèn flash phủ, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao
Thời gian tái quay vòng-
Tương thích với đèn flash ngoàiĐèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa
Khóa mức FECó
Điều khiển không dâyCó (Tín hiệu ánh sáng: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao / Tín hiệu radio: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)
Drive
Chế độ chụpChụp từng ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Chụp hẹn giờ, Chụp hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng ảnh, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO khác nhau
Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây
Số khung hình ghi được (xấp xỉ)JPEG Extra fine L: 99 khung hình, JPEG Fine L: 116 khung hình, JPEG Standard L: 137 khung hình, RAW: 46 khung hình, RAW & JPG: 45 khung hình
Hẹn giờChụp sau 10 giây/Chụp sau 5 giây/Chụp sau 2 giây/Chụp hẹn giờ liên tục/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau
Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến-
Phát lại
Chụp ảnhCó
Chế độTừng ảnh (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo thừa sáng/thiếu sáng), Xem mục lục, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 18,8x, M: 13,3x, S: 9,4x, Toàn cảnh (Chuẩn): 25,6x, Toàn cảnh (Rộng): 38,8x), Tự động xem lại, Hướng ảnh, Trình chiếu hình ảnh, Cuộn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/XAVC S HD/XAVC S 4K), Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị theo nhóm
In
Tiêu chuẩn có thể tương thíchCài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF
Chức năng tùy chỉnh
LoạiCài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 1 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi
Bù ống kính
Cài đặtĐổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình
Nguồn
Pin kèm theo máyMột bộ pin sạc NP-FW50
Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)Xấp xỉ 440 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)Xấp xỉ 80 phút (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)Xấp xỉ 125 phút (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Sạc pin bên trongCó
Nguồn điện ngoàiBộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)
Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD[Ảnh tĩnh] Xấp xỉ 2,0 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), [Phim] Xấp xỉ 3,5 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)
Nguồn cấp qua USBCó
Giao diện
Giao diện PCMass-storage / MTP
Đầu nối đa năng / Micro USB-
BluetoothCó (Bluetooth chuẩn phiên bản 4.1 (băng tần 2,4 GHz))
Cổng kết nối phụ kiện đa năngCó (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)
Đầu nối micrôCó (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đồng bộ đầu nối-
Đầu nối tai ngheCó (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu cắm báng tay cầm dọc-
Đầu nối LAN-
CÁC CHỨC NĂNGXem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa bằng máy tính, BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), PhotoTV HD
Kích cỡ & Trọng lượng
Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)Xấp xỉ 343 g, Xấp xỉ 12,1 oz
Kích thước (D x R x C)Xấp xỉ 115,2 x 64,2 x 44,8 mm (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH), Xấp xỉ 4 5/8 x 2 5/8 x 1 13/16 inch, (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH)
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.